交付
Bính âmjiāofùHán-Việtgiao phóTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giao, giao nộp, bàn giao (đưa cho bên khác)
Giải nghĩa & ví dụ
把东西交给对方;付给。
这批设备将于下月按时交付使用。
zhè pī shèbèi jiāng yú xià yuè ànshí jiāofù shǐyòng.
Lô thiết bị này sẽ được bàn giao đưa vào sử dụng đúng hạn vào tháng sau.
Cụm thường gặp
交付使用 (bàn giao đưa vào dùng) / 按时交付 (giao đúng hạn) / 交付定金 (nộp tiền cọc)
交
付
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 交付. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
交giao