Bỏ qua điều hướng
Từ điển

应付

Bính âmyìngfuHán-Việtứng phóTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đối phó; ứng phó; xoay xở (với người, việc); làm qua loa; làm chiếu lệ cho xong

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đối phó; ứng phó; xoay xở (với người, việc)

    采取办法对待人或事物

    面对突如其来的提问,他从容应付。

    miànduì tūrúqílái de tíwèn, tā cóngróng yìngfu.

    Trước câu hỏi bất ngờ, anh ấy ứng phó ung dung.

  2. làm qua loa; làm chiếu lệ cho xong

    敷衍;将就应对,不认真对待

    工作要认真做,不能敷衍应付。

    gōngzuò yào rènzhēn zuò, bùnéng fūyǎn yìngfu.

    Công việc phải làm nghiêm túc, không được làm qua loa cho xong.

Cụm thường gặp

应付考试 (đối phó kỳ thi) / 应付局面 (ứng phó cục diện) / 应付了事 (làm qua loa cho xong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 应付. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.