Bỏ qua điều hướng
Từ điển

付出

Bính âmfùchūHán-Việtphó xuấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

bỏ ra, dốc ra (công sức, tình cảm, cái giá)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 交出;为某事花费精力、代价等

    成功需要付出很多努力。

    chénggōng xūyào fùchū hěn duō nǔlì.

    Thành công cần phải bỏ ra rất nhiều công sức.

Cụm thường gặp

付出努力 (bỏ ra công sức) / 付出代价 (trả giá) / 不求回报地付出 (cho đi không mong báo đáp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 付出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.