付出
Bính âmfùchūHán-Việtphó xuấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
bỏ ra, dốc ra (công sức, tình cảm, cái giá)
Giải nghĩa & ví dụ
交出;为某事花费精力、代价等
成功需要付出很多努力。
chénggōng xūyào fùchū hěn duō nǔlì.
Thành công cần phải bỏ ra rất nhiều công sức.
Cụm thường gặp
付出努力 (bỏ ra công sức) / 付出代价 (trả giá) / 不求回报地付出 (cho đi không mong báo đáp)
付
出
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 付出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.