Bỏ qua điều hướng
Từ điển

对账单

Bính âmduìzhàngdānHán-Việtđối trướng đơnTừ loạidanh từ

sao kê tài khoản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 银行给的一段时间内收支明细

    签证需要提供半年的银行对账单。

    Qiānzhèng xūyào tígōng bàn nián de yínháng duìzhàngdān.

    Xin visa cần cung cấp sao kê ngân hàng sáu tháng.

Cụm thường gặp

打印对账单 (in sao kê) / 看对账单 (xem sao kê) / 银行对账单 (sao kê ngân hàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 对账单. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.