Bỏ qua điều hướng
Từ điển

征信

Bính âmzhēngxìnHán-Việttrưng tínTừ loạidanh từ

lịch sử tín dụng; hồ sơ tín dụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 记录一个人借钱还钱情况的记录

    信用卡还款晚了会影响征信。

    Xìnyòngkǎ huánkuǎn wǎn le huì yǐngxiǎng zhēngxìn.

    Trả thẻ tín dụng muộn sẽ ảnh hưởng lịch sử tín dụng.

Cụm thường gặp

查征信 (tra lịch sử tín dụng) / 征信不好 (lịch sử tín dụng xấu) / 影响征信 (ảnh hưởng tín dụng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 征信. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.