Bỏ qua điều hướng
Từ điển

利息

Bính âmlìxīHán-Việtlợi tứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tiền lãi, lãi suất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因存款、放款而得到或付出的报酬

    把钱存进银行,每年可以拿到一些利息。

    bǎ qián cún jìn yínháng, měi nián kěyǐ ná dào yìxiē lìxī.

    Gửi tiền vào ngân hàng, mỗi năm có thể nhận được một ít tiền lãi.

Cụm thường gặp

银行利息 (lãi ngân hàng) / 利息很高 (lãi suất cao) / 支付利息 (trả tiền lãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 利息. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.