喘息
Bính âmchuǎnxīHán-Việtsuyễn tứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thở dốc; thở hổn hển; nghỉ ngơi lấy sức; ngơi tay (giữa lúc bận rộn)
Nghĩa theo từ loại
动
thở dốc; thở hổn hển
急促地呼吸
他跑得很急,不停地喘息。
tā pǎo de hěn jí, bùtíng de chuǎnxī.
Anh ấy chạy rất gấp, cứ thở dốc không ngừng.
nghỉ ngơi lấy sức; ngơi tay (giữa lúc bận rộn)
紧张活动中的短暂休息
连日的工作让他没有一点喘息的时间。
liánrì de gōngzuò ràng tā méiyǒu yìdiǎn chuǎnxī de shíjiān.
Công việc liên miên khiến anh ấy không có lấy một chút thời gian nghỉ ngơi.
Cụm thường gặp
大口喘息 (thở dốc từng hơi) / 喘息未定 (chưa kịp lấy lại hơi) / 喘息之机 (cơ hội nghỉ ngơi)
喘
息
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 喘息. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.