Bỏ qua điều hướng
Từ điển

喘息

Bính âmchuǎnxīHán-Việtsuyễn tứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thở dốc; thở hổn hển; nghỉ ngơi lấy sức; ngơi tay (giữa lúc bận rộn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thở dốc; thở hổn hển

    急促地呼吸

    他跑得很急,不停地喘息。

    tā pǎo de hěn jí, bùtíng de chuǎnxī.

    Anh ấy chạy rất gấp, cứ thở dốc không ngừng.

  2. nghỉ ngơi lấy sức; ngơi tay (giữa lúc bận rộn)

    紧张活动中的短暂休息

    连日的工作让他没有一点喘息的时间。

    liánrì de gōngzuò ràng tā méiyǒu yìdiǎn chuǎnxī de shíjiān.

    Công việc liên miên khiến anh ấy không có lấy một chút thời gian nghỉ ngơi.

Cụm thường gặp

大口喘息 (thở dốc từng hơi) / 喘息未定 (chưa kịp lấy lại hơi) / 喘息之机 (cơ hội nghỉ ngơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 喘息. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.