Bỏ qua điều hướng
Từ điển

转入

Bính âmzhuǎnrùHán-Việtchuyển nhậpTừ loạidanh từ

chuyển vào (tiền vào tài khoản)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 钱从别的地方转到这个账户

    工资已经转入我的工资卡了。

    Gōngzī yǐjīng zhuǎnrù wǒ de gōngzīkǎ le.

    Lương đã chuyển vào thẻ lương của tôi rồi.

Cụm thường gặp

转入一笔钱 (chuyển vào một khoản) / 转入成功 (chuyển vào thành công)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 转入. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.