取款机
Bính âmqǔkuǎnjīHán-Việtthủ khoản cơTừ loạidanh từ
máy rút tiền tự động; cây ATM
Giải nghĩa & ví dụ
可以自己取钱的机器
门口的取款机坏了,得去里面办。
Ménkǒu de qǔkuǎnjī huài le, děi qù lǐmiàn bàn.
Cây ATM ngoài cửa hỏng rồi, phải vào trong làm.
Cụm thường gặp
用取款机 (dùng cây ATM) / 取款机吞卡了 (máy nuốt thẻ)
取
款
机
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 取款机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.