Bỏ qua điều hướng
Từ điển

取款机

Bính âmqǔkuǎnjīHán-Việtthủ khoản cơTừ loạidanh từ

máy rút tiền tự động; cây ATM

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 可以自己取钱的机器

    门口的取款机坏了,得去里面办。

    Ménkǒu de qǔkuǎnjī huài le, děi qù lǐmiàn bàn.

    Cây ATM ngoài cửa hỏng rồi, phải vào trong làm.

Cụm thường gặp

用取款机 (dùng cây ATM) / 取款机吞卡了 (máy nuốt thẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 取款机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.