Bỏ qua điều hướng
Từ điển

付款

Bính âmfùkuǎnHán-Việtphó khoảnTừ loạidanh từ

thanh toán; trả tiền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把钱交给对方

    付款以后请把收据收好。

    Fùkuǎn yǐhòu qǐng bǎ shōujù shōu hǎo.

    Thanh toán xong xin giữ lại biên lai.

Cụm thường gặp

扫码付款 (quét mã thanh toán) / 付款成功 (thanh toán thành công) / 分期付款 (trả góp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 付款. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.