Bỏ qua điều hướng
Từ điển

取款

Bính âmqǔkuǎnHán-Việtthủ khoảnTừ loạidanh từ

rút tiền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从银行账户里把钱拿出来

    我去银行取款,忘了带身份证。

    Wǒ qù yínháng qǔkuǎn, wàng le dài shēnfènzhèng.

    Tôi đến ngân hàng rút tiền mà quên mang chứng minh thư.

Cụm thường gặp

去银行取款 (đến ngân hàng rút tiền) / 取款一千 (rút một nghìn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 取款. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.