销户
Bính âmxiāohùHán-Việttiêu hộTừ loạidanh từ
đóng tài khoản; huỷ tài khoản
Giải nghĩa & ví dụ
把银行账户取消掉
这张卡不用了,我想去销户。
Zhè zhāng kǎ bú yòng le, wǒ xiǎng qù xiāohù.
Thẻ này không dùng nữa, tôi muốn đi đóng tài khoản.
Cụm thường gặp
办销户 (làm thủ tục đóng tài khoản) / 销户以后卡就没用了 (đóng tài khoản rồi thẻ vô dụng)
销
户
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 销户. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
销tiêu