Bỏ qua điều hướng
Từ điển

销户

Bính âmxiāohùHán-Việttiêu hộTừ loạidanh từ

đóng tài khoản; huỷ tài khoản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把银行账户取消掉

    这张卡不用了,我想去销户。

    Zhè zhāng kǎ bú yòng le, wǒ xiǎng qù xiāohù.

    Thẻ này không dùng nữa, tôi muốn đi đóng tài khoản.

Cụm thường gặp

办销户 (làm thủ tục đóng tài khoản) / 销户以后卡就没用了 (đóng tài khoản rồi thẻ vô dụng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 销户. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.