Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开户

Bính âmkāihùHán-Việtkhai hộTừ loạidanh từ

mở tài khoản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在银行新建一个账户

    开户需要带上身份证和手机。

    Kāihù xūyào dài shàng shēnfènzhèng hé shǒujī.

    Mở tài khoản cần mang theo chứng minh thư và điện thoại.

Cụm thường gặp

去银行开户 (đến ngân hàng mở tài khoản) / 开户要带身份证 (mở tài khoản phải mang giấy tờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开户. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.