Bỏ qua điều hướng
Từ điển

转出

Bính âmzhuǎnchūHán-Việtchuyển xuấtTừ loạidanh từ

chuyển đi (tiền ra khỏi tài khoản)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 钱从这个账户转到别的地方

    这个月一共转出了三笔钱。

    Zhège yuè yígòng zhuǎnchū le sān bǐ qián.

    Tháng này tổng cộng chuyển đi ba khoản.

Cụm thường gặp

转出一万 (chuyển đi mười nghìn) / 转出记录 (lịch sử chuyển đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 转出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.