转出
Bính âmzhuǎnchūHán-Việtchuyển xuấtTừ loạidanh từ
chuyển đi (tiền ra khỏi tài khoản)
Giải nghĩa & ví dụ
钱从这个账户转到别的地方
这个月一共转出了三笔钱。
Zhège yuè yígòng zhuǎnchū le sān bǐ qián.
Tháng này tổng cộng chuyển đi ba khoản.
Cụm thường gặp
转出一万 (chuyển đi mười nghìn) / 转出记录 (lịch sử chuyển đi)
转
出
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 转出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
转chuyển