Bỏ qua điều hướng
Từ điển

补卡

Bính âmbǔkǎHán-Việtbổ tạpTừ loạidanh từ

làm lại thẻ; cấp lại thẻ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 卡丢了或者坏了以后再办一张

    卡丢了,我明天去银行补卡。

    Kǎ diū le, wǒ míngtiān qù yínháng bǔkǎ.

    Mất thẻ rồi, mai tôi ra ngân hàng làm lại.

Cụm thường gặp

去补卡 (đi làm lại thẻ) / 补卡要手续费 (làm lại thẻ mất phí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 补卡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.