Bỏ qua điều hướng
Từ điển

手续费

Bính âmshǒuxùfèiHán-Việtthủ tục phíTừ loạidanh từ

phí dịch vụ; phí thủ tục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 办手续时另外要交的钱

    跨行转账要收两块钱手续费。

    Kuàháng zhuǎnzhàng yào shōu liǎng kuài qián shǒuxùfèi.

    Chuyển khoản khác ngân hàng phải mất hai tệ phí.

Cụm thường gặp

收手续费 (thu phí dịch vụ) / 免手续费 (miễn phí dịch vụ) / 一块钱手续费 (một tệ phí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 手续费. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.