Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Lái xe

32 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

交通jiāotōng

giao thông, vận tải

这里的交通很方便。 zhèlǐ de jiāotōng hěn fāngbiàn.Giao thông ở đây rất thuận tiện.

Xem trong từ điển

堵车dǔchē

tắc đường; kẹt xe

今天早上堵车堵得很厉害。 jīntiān zǎoshang dǔchē dǔ de hěn lìhai.Sáng nay kẹt xe rất nặng.

Xem trong từ điển

红绿灯hóng-lǜdēng

đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ

过马路要看红绿灯。 guò mǎlù yào kàn hóng-lǜdēng.Qua đường phải nhìn đèn giao thông.

Xem trong từ điển

路口lùkǒu

ngã tư; ngã ba đường

前面的路口有红绿灯。 qiánmiàn de lùkǒu yǒu hónglǜdēng.Ngã tư phía trước có đèn giao thông.

Xem trong từ điển

十字路口shízìlùkǒu

ngã tư đường

前面的十字路口要小心。 qiánmiàn de shízìlùkǒu yào xiǎoxīn.Ngã tư phía trước phải cẩn thận.

Xem trong từ điển

停车tíngchē

đỗ xe; dừng xe

这里不能停车。 zhèlǐ bùnéng tíngchē.Ở đây không được đỗ xe.

Xem trong từ điển

停车场tíngchēchǎng

bãi đỗ xe

商场旁边有一个大停车场。 shāngchǎng pángbiān yǒu yí gè dà tíngchēchǎng.Bên cạnh trung tâm thương mại có một bãi đỗ xe lớn.

Xem trong từ điển

加油站jiāyóuzhàn

trạm xăng, cây xăng

前面有一个加油站。 qiánmiàn yǒu yí gè jiāyóuzhàn.Phía trước có một trạm xăng.

Xem trong từ điển

驾驶jiàshǐ

lái, điều khiển (xe, máy bay)

他驾驶汽车非常稳。 tā jiàshǐ qìchē fēicháng wěn.Anh ấy lái xe rất vững.

Xem trong từ điển

驾照jiàzhào

bằng lái xe

他终于考到了驾照。 tā zhōngyú kǎo dào le jiàzhào.Cuối cùng anh ấy cũng thi được bằng lái.

Xem trong từ điển

驾校jiàxiào

trường dạy lái xe

我打算这个暑假去驾校学开车。 Wǒ dǎsuàn zhège shǔjià qù jiàxiào xué kāichē.Hè này tôi định đi trường dạy lái học lái xe.

Xem trong từ điển

安全带ānquándài

dây an toàn

上车后请系好安全带。 shàng chē hòu qǐng jìhǎo ānquándài.Lên xe rồi xin hãy thắt dây an toàn cho cẩn thận.

Xem trong từ điển

超速chāosù

chạy quá tốc độ

他在高速公路上超速了。 tā zài gāosù gōnglù shàng chāosù le.Anh ấy đã chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.

Xem trong từ điển

限速xiànsù

giới hạn tốc độ

这段路限速六十公里。 Zhè duàn lù xiànsù liùshí gōnglǐ.Đoạn đường này giới hạn tốc độ sáu mươi ki-lô-mét.

Xem trong từ điển

车祸chēhuò

tai nạn xe cộ

昨天这里发生了一起车祸。 zuótiān zhèlǐ fāshēng le yī qǐ chēhuò.Hôm qua ở đây xảy ra một vụ tai nạn xe.

Xem trong từ điển

罚单fádān

giấy phạt; biên lai phạt

停错地方,我收到了一张罚单。 Tíng cuò dìfang, wǒ shōudào le yì zhāng fádān.Đỗ sai chỗ, tôi nhận được một tờ giấy phạt.

Xem trong từ điển

闯红灯chuǎng hóngdēng

vượt đèn đỏ

闯红灯不但危险,还要罚款。 Chuǎng hóngdēng búdàn wēixiǎn, hái yào fákuǎn.Vượt đèn đỏ không những nguy hiểm mà còn bị phạt tiền.

Xem trong từ điển

酒驾jiǔjià

lái xe khi đã uống rượu bia

喝了酒千万不要开车,酒驾害人害己。 Hē le jiǔ qiānwàn búyào kāichē, jiǔjià hài rén hài jǐ.Uống rượu rồi thì tuyệt đối đừng lái xe, hại người hại mình.

Xem trong từ điển

年检niánjiǎn

đăng kiểm (xe hằng năm)

我的车下个月要去做年检。 Wǒ de chē xià ge yuè yào qù zuò niánjiǎn.Tháng sau xe tôi phải đi đăng kiểm.

Xem trong từ điển

车牌chēpái

biển số xe

我记下了那辆车的车牌号。 Wǒ jì xià le nà liàng chē de chēpái hào.Tôi đã ghi lại biển số của chiếc xe đó.

Xem trong từ điển

头盔tóukuī

mũ bảo hiểm

骑摩托车一定要戴头盔。 Qí mótuōchē yídìng yào dài tóukuī.Đi xe máy nhất định phải đội mũ bảo hiểm.

Xem trong từ điển

安全帽ānquánmào

mũ bảo hộ (công trường)

进工地以前每个人都要戴安全帽。 Jìn gōngdì yǐqián měi ge rén dōu yào dài ānquánmào.Trước khi vào công trường ai cũng phải đội mũ bảo hộ.

Xem trong từ điển

油门yóumén

chân ga; tay ga

绿灯亮了,他轻轻踩了一下油门。 Lǜdēng liàng le, tā qīngqīng cǎi le yíxià yóumén.Đèn xanh bật, anh ấy nhẹ nhàng đạp ga một cái.

Xem trong từ điển

后视镜hòushìjìng

gương chiếu hậu

变道以前一定要先看后视镜。 Biàndào yǐqián yídìng yào xiān kàn hòushìjìng.Trước khi chuyển làn nhất định phải nhìn gương chiếu hậu trước.

Xem trong từ điển

备胎bèitāi

lốp dự phòng

轮胎爆了,还好车上有备胎。 Lúntāi bào le, hái hǎo chē shàng yǒu bèitāi.Lốp bị nổ, may mà trên xe có lốp dự phòng.

Xem trong từ điển

拖车tuōchē

xe cứu hộ; kéo xe

车在路上坏了,只能叫拖车。 Chē zài lù shàng huài le, zhǐ néng jiào tuōchē.Xe hỏng giữa đường, đành phải gọi xe cứu hộ.

Xem trong từ điển

洗车xǐchē

rửa xe

下过雨以后,车太脏了,得去洗车。 Xià guo yǔ yǐhòu, chē tài zāng le, děi qù xǐchē.Sau khi mưa, xe bẩn quá, phải đi rửa xe.

Xem trong từ điển

代驾dàijià

lái xe hộ (khi chủ xe đã uống rượu)

他喝了酒,叫了一个代驾送他回家。 Tā hē le jiǔ, jiào le yí ge dàijià sòng tā huí jiā.Anh ấy uống rượu rồi nên gọi người lái hộ đưa về nhà.

Xem trong từ điển

高速公路gāosù gōnglù

đường cao tốc

从这里上高速公路只要十分钟。 Cóng zhèlǐ shàng gāosù gōnglù zhǐ yào shí fēnzhōng.Từ đây lên đường cao tốc chỉ mất mười phút.

Xem trong từ điển

收费站shōufèizhàn

trạm thu phí

过了收费站就快到了。 Guò le shōufèizhàn jiù kuài dào le.Qua trạm thu phí là sắp đến rồi.

Xem trong từ điển

服务区fúwùqū

trạm dừng nghỉ (trên cao tốc)

开了两个小时,我们在服务区停下来休息。 Kāi le liǎng ge xiǎoshí, wǒmen zài fúwùqū tíng xiàlái xiūxi.Lái được hai tiếng, chúng tôi dừng ở trạm nghỉ.

Xem trong từ điển

单行道dānxíngdào

đường một chiều

前面是单行道,不能往回开。 Qiánmiàn shì dānxíngdào, bù néng wǎng huí kāi.Phía trước là đường một chiều, không quay đầu lại được.

Xem trong từ điển