收费站
Bính âmshōufèizhànHán-Việtthu phí trạmTừ loạidanh từ
trạm thu phí
Giải nghĩa & ví dụ
高速公路上交钱的地方
过了收费站就快到了。
Guò le shōufèizhàn jiù kuài dào le.
Qua trạm thu phí là sắp đến rồi.
Cụm thường gặp
过收费站 (qua trạm thu phí) / 收费站排队 (xếp hàng ở trạm thu phí)
收
费
站
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 收费站. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
收thu