Bỏ qua điều hướng
Từ điển

收费站

Bính âmshōufèizhànHán-Việtthu phí trạmTừ loạidanh từ

trạm thu phí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 高速公路上交钱的地方

    过了收费站就快到了。

    Guò le shōufèizhàn jiù kuài dào le.

    Qua trạm thu phí là sắp đến rồi.

Cụm thường gặp

过收费站 (qua trạm thu phí) / 收费站排队 (xếp hàng ở trạm thu phí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 收费站. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.