Bỏ qua điều hướng
Từ điển

单行道

Bính âmdānxíngdàoHán-Việtđơn hành đạoTừ loạidanh từ

đường một chiều

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 车只能往一个方向走的路

    前面是单行道,不能往回开。

    Qiánmiàn shì dānxíngdào, bù néng wǎng huí kāi.

    Phía trước là đường một chiều, không quay đầu lại được.

Cụm thường gặp

这是单行道 (đây là đường một chiều) / 走错单行道 (đi ngược đường một chiều)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 单行道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.