Bỏ qua điều hướng
Từ điển

备胎

Bính âmbèitāiHán-Việtbị thaiTừ loạidanh từ

lốp dự phòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 车上多带的一个轮胎,坏了可以换

    轮胎爆了,还好车上有备胎。

    Lúntāi bào le, hái hǎo chē shàng yǒu bèitāi.

    Lốp bị nổ, may mà trên xe có lốp dự phòng.

Cụm thường gặp

换备胎 (thay lốp dự phòng) / 车上有备胎 (trên xe có lốp dự phòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 备胎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.