备胎
Bính âmbèitāiHán-Việtbị thaiTừ loạidanh từ
lốp dự phòng
Giải nghĩa & ví dụ
车上多带的一个轮胎,坏了可以换
轮胎爆了,还好车上有备胎。
Lúntāi bào le, hái hǎo chē shàng yǒu bèitāi.
Lốp bị nổ, may mà trên xe có lốp dự phòng.
Cụm thường gặp
换备胎 (thay lốp dự phòng) / 车上有备胎 (trên xe có lốp dự phòng)
备
胎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 备胎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.