Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胎儿

Bính âmtāi’érHán-Việtthai nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thai nhi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 母体内尚未出生的幼体。

    孕期要定期检查胎儿的发育情况。

    yùnqī yào dìngqī jiǎnchá tāi'ér de fāyù qíngkuàng.

    Trong thai kỳ cần định kỳ kiểm tra tình hình phát triển của thai nhi.

Cụm thường gặp

胎儿发育 (thai nhi phát triển) / 保护胎儿 (bảo vệ thai nhi) / 胎儿健康 (thai nhi khỏe mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胎儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.