Bỏ qua điều hướng
Từ điển

年检

Bính âmniánjiǎnHán-Việtniên kiểmTừ loạidanh từ

đăng kiểm (xe hằng năm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 每年对车辆做一次安全检查

    我的车下个月要去做年检。

    Wǒ de chē xià ge yuè yào qù zuò niánjiǎn.

    Tháng sau xe tôi phải đi đăng kiểm.

Cụm thường gặp

做年检 (đi đăng kiểm) / 年检过期 (quá hạn đăng kiểm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 年检. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.