Bỏ qua điều hướng
Từ điển

限速

Bính âmxiànsùHán-Việthạn tốcTừ loạidanh từ

giới hạn tốc độ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 规定车最快能开多少

    这段路限速六十公里。

    Zhè duàn lù xiànsù liùshí gōnglǐ.

    Đoạn đường này giới hạn tốc độ sáu mươi ki-lô-mét.

Cụm thường gặp

限速六十 (giới hạn 60) / 注意限速 (chú ý giới hạn tốc độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 限速. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.