Bỏ qua điều hướng
Từ điển

头盔

Bính âmtóukuīHán-Việtđầu khôiTừ loạidanh từ

mũ bảo hiểm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 骑车时保护头部的硬帽子

    骑摩托车一定要戴头盔。

    Qí mótuōchē yídìng yào dài tóukuī.

    Đi xe máy nhất định phải đội mũ bảo hiểm.

Cụm thường gặp

戴头盔 (đội mũ bảo hiểm) / 不戴头盔要罚款 (không đội mũ bảo hiểm bị phạt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 头盔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.