头盔
Bính âmtóukuīHán-Việtđầu khôiTừ loạidanh từ
mũ bảo hiểm
Giải nghĩa & ví dụ
骑车时保护头部的硬帽子
骑摩托车一定要戴头盔。
Qí mótuōchē yídìng yào dài tóukuī.
Đi xe máy nhất định phải đội mũ bảo hiểm.
Cụm thường gặp
戴头盔 (đội mũ bảo hiểm) / 不戴头盔要罚款 (không đội mũ bảo hiểm bị phạt)
头
盔
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 头盔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.