Bỏ qua điều hướng
Từ điển

堵车

Bính âmdǔchēHán-Việtđổ xaTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

tắc đường; kẹt xe

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 车辆太多,道路不通畅

    今天早上堵车堵得很厉害。

    jīntiān zǎoshang dǔchē dǔ de hěn lìhai.

    Sáng nay kẹt xe rất nặng.

Cụm thường gặp

上班堵车 (tắc đường giờ đi làm) / 路上堵车 (kẹt xe trên đường) / 严重堵车 (tắc đường nghiêm trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 堵车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.