高速公路
Bính âmgāosù gōnglùHán-Việtcao tốc công lộTừ loạidanh từ
đường cao tốc
Giải nghĩa & ví dụ
车速很快、不能随便停的大路
从这里上高速公路只要十分钟。
Cóng zhèlǐ shàng gāosù gōnglù zhǐ yào shí fēnzhōng.
Từ đây lên đường cao tốc chỉ mất mười phút.
Cụm thường gặp
上高速公路 (lên cao tốc) / 高速公路堵车 (cao tốc tắc đường)
高
速
公
路
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高速公路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
高cao