Bỏ qua điều hướng
Từ điển

洗车

Bính âmxǐchēHán-Việttẩy xaTừ loạidanh từ

rửa xe

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把车身上的灰和泥洗掉

    下过雨以后,车太脏了,得去洗车。

    Xià guo yǔ yǐhòu, chē tài zāng le, děi qù xǐchē.

    Sau khi mưa, xe bẩn quá, phải đi rửa xe.

Cụm thường gặp

去洗车 (đi rửa xe) / 洗车店 (tiệm rửa xe) / 洗一次车 (rửa xe một lần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 洗车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.