Bỏ qua điều hướng
Từ điển

服务区

Bính âmfúwùqūHán-Việtphục vụ khuTừ loạidanh từ

trạm dừng nghỉ (trên cao tốc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 高速公路旁边可以休息、加油、吃饭的地方

    开了两个小时,我们在服务区停下来休息。

    Kāi le liǎng ge xiǎoshí, wǒmen zài fúwùqū tíng xiàlái xiūxi.

    Lái được hai tiếng, chúng tôi dừng ở trạm nghỉ.

Cụm thường gặp

进服务区 (vào trạm dừng nghỉ) / 在服务区休息 (nghỉ ở trạm dừng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 服务区. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.