安全帽
Bính âmānquánmàoHán-Việtan toàn mạoTừ loạidanh từ
mũ bảo hộ (công trường)
Giải nghĩa & ví dụ
在工地上保护头部的帽子
进工地以前每个人都要戴安全帽。
Jìn gōngdì yǐqián měi ge rén dōu yào dài ānquánmào.
Trước khi vào công trường ai cũng phải đội mũ bảo hộ.
Cụm thường gặp
戴安全帽 (đội mũ bảo hộ) / 工地上要戴安全帽 (ở công trường phải đội mũ bảo hộ)
安
全
帽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 安全帽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.