Bỏ qua điều hướng
Từ điển

安全帽

Bính âmānquánmàoHán-Việtan toàn mạoTừ loạidanh từ

mũ bảo hộ (công trường)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在工地上保护头部的帽子

    进工地以前每个人都要戴安全帽。

    Jìn gōngdì yǐqián měi ge rén dōu yào dài ānquánmào.

    Trước khi vào công trường ai cũng phải đội mũ bảo hộ.

Cụm thường gặp

戴安全帽 (đội mũ bảo hộ) / 工地上要戴安全帽 (ở công trường phải đội mũ bảo hộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 安全帽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.