Bỏ qua điều hướng
Từ điển

油门

Bính âmyóuménHán-Việtdu mônTừ loạidanh từ

chân ga; tay ga

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 控制车速的踏板或把手

    绿灯亮了,他轻轻踩了一下油门。

    Lǜdēng liàng le, tā qīngqīng cǎi le yíxià yóumén.

    Đèn xanh bật, anh ấy nhẹ nhàng đạp ga một cái.

Cụm thường gặp

踩油门 (đạp ga) / 松油门 (nhả ga) / 加油门 (tăng ga)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 油门. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.