油门
Bính âmyóuménHán-Việtdu mônTừ loạidanh từ
chân ga; tay ga
Giải nghĩa & ví dụ
控制车速的踏板或把手
绿灯亮了,他轻轻踩了一下油门。
Lǜdēng liàng le, tā qīngqīng cǎi le yíxià yóumén.
Đèn xanh bật, anh ấy nhẹ nhàng đạp ga một cái.
Cụm thường gặp
踩油门 (đạp ga) / 松油门 (nhả ga) / 加油门 (tăng ga)
油
门
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 油门. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
油du