Bỏ qua điều hướng
Từ điển

车祸

Bính âmchēhuòHán-Việtxa hoạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tai nạn xe cộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 行车时发生的意外事故

    昨天这里发生了一起车祸。

    zuótiān zhèlǐ fāshēng le yī qǐ chēhuò.

    Hôm qua ở đây xảy ra một vụ tai nạn xe.

Cụm thường gặp

发生车祸 (xảy ra tai nạn) / 严重车祸 (tai nạn nghiêm trọng) / 车祸现场 (hiện trường tai nạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 车祸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.