祸害
Bính âmhuòhaiHán-Việthoạ hạiTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
tai họa; mối họa; kẻ hoặc thứ gây hại; làm hại; phá hoại; tàn phá
Nghĩa theo từ loại
名
tai họa; mối họa; kẻ hoặc thứ gây hại
引起灾祸的人或事物;祸患
这条恶狗成了村里的一大祸害。
zhè tiáo ègǒu chéngle cūn lǐ de yí dà huòhai.
Con chó dữ này trở thành mối họa lớn của làng.
动
làm hại; phá hoại; tàn phá
使受损害;损害、糟蹋
野猪经常祸害庄稼。
yězhū jīngcháng huòhai zhuāngjia.
Lợn rừng thường xuyên phá hoại mùa màng.
Cụm thường gặp
一大祸害 (mối họa lớn) / 祸害百姓 (làm hại dân) / 祸害庄稼 (phá hoại mùa màng)
祸
害
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 祸害. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.