Bỏ qua điều hướng
Từ điển

车牌

Bính âmchēpáiHán-Việtxa bàiTừ loạidanh từ

biển số xe

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 车上写着号码的牌子

    我记下了那辆车的车牌号。

    Wǒ jì xià le nà liàng chē de chēpái hào.

    Tôi đã ghi lại biển số của chiếc xe đó.

Cụm thường gặp

看车牌 (nhìn biển số) / 记下车牌 (ghi lại biển số) / 换车牌 (đổi biển số)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 车牌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.