← Tất cả chủ đề
Quốc gia
31 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
Việt Nam
我在越南出生长大。 wǒ zài Yuènán chūshēng zhǎngdà.Tôi sinh ra và lớn lên ở Việt Nam.
Xem trong từ điển
Mỹ (nước Mỹ)
他去美国留学了。 tā qù Měiguó liúxué le.Anh ấy đi Mỹ du học rồi.
Xem trong từ điển
Pháp (nước Pháp)
法国的面包很有名。 Fǎguó de miànbāo hěn yǒumíng.Bánh mì của Pháp rất nổi tiếng.
Xem trong từ điển
Đức (nước Đức)
他在德国学工程。 Tā zài Déguó xué gōngchéng.Anh ấy học kỹ thuật ở Đức.
Xem trong từ điển
Ý (nước Ý)
我很喜欢吃意大利面。 Wǒ hěn xǐhuan chī Yìdàlì miàn.Tôi rất thích ăn mì Ý.
Xem trong từ điển
Tây Ban Nha
她在学西班牙语。 Tā zài xué Xībānyá yǔ.Cô ấy đang học tiếng Tây Ban Nha.
Xem trong từ điển
Bồ Đào Nha
葡萄牙在欧洲的西南部。 Pútáoyá zài Ōuzhōu de xīnánbù.Bồ Đào Nha ở phía tây nam châu Âu.
Xem trong từ điển
Hà Lan
荷兰的花很有名。 Hélán de huā hěn yǒumíng.Hoa của Hà Lan rất nổi tiếng.
Xem trong từ điển
Thuỵ Sĩ
瑞士的手表很有名。 Ruìshì de shǒubiǎo hěn yǒumíng.Đồng hồ Thuỵ Sĩ rất nổi tiếng.
Xem trong từ điển
Thuỵ Điển
瑞典的冬天很冷。 Ruìdiǎn de dōngtiān hěn lěng.Mùa đông ở Thuỵ Điển rất lạnh.
Xem trong từ điển
Na Uy
挪威的冬天很长。 Nuówēi de dōngtiān hěn cháng.Mùa đông ở Na Uy rất dài.
Xem trong từ điển
Ba Lan
我有一个波兰朋友。 Wǒ yǒu yī gè Bōlán péngyou.Tôi có một người bạn Ba Lan.
Xem trong từ điển
Áo (nước Áo)
他去奥地利学音乐。 Tā qù Àodìlì xué yīnyuè.Anh ấy đi Áo học âm nhạc.
Xem trong từ điển
Nga (nước Nga)
俄罗斯是世界上最大的国家。 Éluósī shì shìjiè shàng zuì dà de guójiā.Nga là quốc gia lớn nhất thế giới.
Xem trong từ điển
Nhật Bản
他去日本工作了三年。 Tā qù Rìběn gōngzuò le sān nián.Anh ấy đi Nhật làm việc ba năm.
Xem trong từ điển
Hàn Quốc
我妹妹很喜欢韩国音乐。 Wǒ mèimei hěn xǐhuan Hánguó yīnyuè.Em gái tôi rất thích nhạc Hàn Quốc.
Xem trong từ điển
Thái Lan
我们暑假去泰国旅游。 wǒmen shǔjià qù Tàiguó lǚyóu.Kỳ nghỉ hè chúng tôi đi du lịch Thái Lan.
Xem trong từ điển
Campuchia
柬埔寨有很多古老的庙。 Jiǎnpǔzhài yǒu hěn duō gǔlǎo de miào.Campuchia có rất nhiều ngôi đền cổ.
Xem trong từ điển
Malaysia
马来西亚的水果很便宜。 Mǎláixīyà de shuǐguǒ hěn piányi.Trái cây Malaysia rất rẻ.
Xem trong từ điển
Singapore
新加坡是一个很干净的国家。 Xīnjiāpō shì yí gè hěn gānjìng de guójiā.Singapore là một đất nước rất sạch sẽ.
Xem trong từ điển
New Zealand
新西兰的牛奶很好喝。 Xīnxīlán de niúnǎi hěn hǎo hē.Sữa New Zealand rất ngon.
Xem trong từ điển
Canada
加拿大的冬天特别冷。 Jiānádà de dōngtiān tèbié lěng.Mùa đông ở Canada đặc biệt lạnh.
Xem trong từ điển
Brazil
巴西的足球非常有名。 Bāxī de zúqiú fēicháng yǒumíng.Bóng đá Brazil rất nổi tiếng.
Xem trong từ điển
Argentina
阿根廷的足球队很有名。 Āgēntíng de zúqiú duì hěn yǒumíng.Đội bóng đá Argentina rất nổi tiếng.
Xem trong từ điển
Ai Cập
我想去埃及看金字塔。 Wǒ xiǎng qù Āijí kàn jīnzìtǎ.Tôi muốn đi Ai Cập xem kim tự tháp.
Xem trong từ điển