Bỏ qua điều hướng
Từ điển

韩国

Bính âmHánguóHán-Việthàn quốcTừ loạidanh từ

Hàn Quốc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 东亚的一个国家

    我妹妹很喜欢韩国音乐。

    Wǒ mèimei hěn xǐhuan Hánguó yīnyuè.

    Em gái tôi rất thích nhạc Hàn Quốc.

Cụm thường gặp

韩国人 (người Hàn Quốc) / 去韩国 (đi Hàn Quốc) / 韩国菜 (món ăn Hàn Quốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 韩国. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.