韩国
Bính âmHánguóHán-Việthàn quốcTừ loạidanh từ
Hàn Quốc
Giải nghĩa & ví dụ
东亚的一个国家
我妹妹很喜欢韩国音乐。
Wǒ mèimei hěn xǐhuan Hánguó yīnyuè.
Em gái tôi rất thích nhạc Hàn Quốc.
Cụm thường gặp
韩国人 (người Hàn Quốc) / 去韩国 (đi Hàn Quốc) / 韩国菜 (món ăn Hàn Quốc)
韩
国
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 韩国. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.