Bỏ qua điều hướng
Từ điển

巴西

Bính âmBāxīHán-Việtba tâyTừ loạidanh từ

Brazil

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 南美洲最大的国家

    巴西的足球非常有名。

    Bāxī de zúqiú fēicháng yǒumíng.

    Bóng đá Brazil rất nổi tiếng.

Cụm thường gặp

巴西人 (người Brazil) / 去巴西 (đi Brazil) / 巴西的足球 (bóng đá Brazil)

Cách viết

西

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 巴西. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.