巴西
Bính âmBāxīHán-Việtba tâyTừ loạidanh từ
Brazil
Giải nghĩa & ví dụ
南美洲最大的国家
巴西的足球非常有名。
Bāxī de zúqiú fēicháng yǒumíng.
Bóng đá Brazil rất nổi tiếng.
Cụm thường gặp
巴西人 (người Brazil) / 去巴西 (đi Brazil) / 巴西的足球 (bóng đá Brazil)
巴
西
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 巴西. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.