巴结
Bính âmbājieHán-Việtba kếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nịnh nọt; bợ đỡ; xu nịnh, lấy lòng người có thế lực
Giải nghĩa & ví dụ
奉承讨好(有权势的人)
他总是想方设法巴结上司。
tā zǒngshì xiǎngfāng-shèfǎ bājie shàngsi.
Anh ta luôn tìm mọi cách nịnh nọt cấp trên.
Cụm thường gặp
巴结上司 (nịnh cấp trên) / 极力巴结 (ra sức bợ đỡ) / 巴结讨好 (nịnh nọt lấy lòng)
巴
结
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 巴结. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.