Bỏ qua điều hướng
Từ điển

尾巴

Bính âmwěibaHán-Việtvĩ baTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cái đuôi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 动物身体末端突出的部分

    小狗高兴地摇着尾巴。

    xiǎo gǒu gāoxìng de yáo zhe wěiba.

    Chú cún vui vẻ vẫy đuôi.

Cụm thường gặp

摇尾巴 (vẫy đuôi) / 一条尾巴 (một cái đuôi) / 翘尾巴 (vểnh đuôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 尾巴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.