Bỏ qua điều hướng
Từ điển

追尾

Bính âmzhuīwěiHán-Việttruy vĩTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đâm đuôi xe (xe sau tông vào đuôi xe trước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 车辆行驶时后车碰撞前车的尾部

    高速公路上发生了严重的追尾事故。

    gāosù gōnglù shàng fāshēngle yánzhòng de zhuīwěi shìgù.

    Trên đường cao tốc đã xảy ra vụ tai nạn đâm đuôi xe nghiêm trọng.

Cụm thường gặp

追尾事故 (tai nạn đâm đuôi xe) / 连环追尾 (đâm đuôi liên hoàn) / 发生追尾 (xảy ra đâm đuôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 追尾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.