Bỏ qua điều hướng
Từ điển

结尾

jiéwěiHán-Việtkết vĩTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

phần kết, đoạn cuối, cái kết; kết thúc, khép lại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. phần kết, đoạn cuối, cái kết

    文章或事情的最后部分

    这部电影的结尾出人意料。

    zhè bù diànyǐng de jiéwěi chū rén yìliào.

    Cái kết của bộ phim này thật bất ngờ.

动

  1. kết thúc, khép lại

    到末尾结束

    晚会在一片歌声中结尾。

    wǎnhuì zài yí piàn gēshēng zhōng jiéwěi.

    Buổi liên hoan khép lại trong tiếng hát.

Cụm thường gặp

故事结尾 (đoạn kết truyện) / 圆满结尾 (kết thúc viên mãn) / 结尾部分 (phần kết)

Cách viết

结

尾

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 结尾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.