结尾
Bính âmjiéwěiHán-Việtkết vĩTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6
phần kết, đoạn cuối, cái kết; kết thúc, khép lại
Nghĩa theo từ loại
名
phần kết, đoạn cuối, cái kết
文章或事情的最后部分
这部电影的结尾出人意料。
zhè bù diànyǐng de jiéwěi chū rén yìliào.
Cái kết của bộ phim này thật bất ngờ.
动
kết thúc, khép lại
到末尾结束
晚会在一片歌声中结尾。
wǎnhuì zài yí piàn gēshēng zhōng jiéwěi.
Buổi liên hoan khép lại trong tiếng hát.
Cụm thường gặp
故事结尾 (đoạn kết truyện) / 圆满结尾 (kết thúc viên mãn) / 结尾部分 (phần kết)
结
尾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 结尾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
结kết