Bỏ qua điều hướng
Từ điển

越南

Bính âmYuènánHán-Việtviệt namTừ loạidanh từ

Việt Nam

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 东南亚的国家

    我在越南出生长大。

    wǒ zài Yuènán chūshēng zhǎngdà.

    Tôi sinh ra và lớn lên ở Việt Nam.

Cụm thường gặp

去越南 (đi Việt Nam) / 越南人 (người Việt Nam) / 越南菜 (món ăn Việt Nam)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 越南. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.