Bỏ qua điều hướng
Từ điển

跨越

Bính âmkuàyuèHán-Việtkhoá việtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

vượt qua; băng qua; vượt lên (giới hạn, thời gian, giai đoạn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 越过某个界限、障碍或阶段

    我们必须跨越眼前的这道障碍。

    wǒmen bìxū kuàyuè yǎnqián de zhè dào zhàng'ài.

    Chúng ta phải vượt qua rào cản trước mắt này.

Cụm thường gặp

跨越障碍 (vượt qua chướng ngại) / 跨越时空 (vượt thời không) / 跨越发展 (phát triển vượt bậc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 跨越. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.