跨越
Bính âmkuàyuèHán-Việtkhoá việtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
vượt qua; băng qua; vượt lên (giới hạn, thời gian, giai đoạn)
Giải nghĩa & ví dụ
越过某个界限、障碍或阶段
我们必须跨越眼前的这道障碍。
wǒmen bìxū kuàyuè yǎnqián de zhè dào zhàng'ài.
Chúng ta phải vượt qua rào cản trước mắt này.
Cụm thường gặp
跨越障碍 (vượt qua chướng ngại) / 跨越时空 (vượt thời không) / 跨越发展 (phát triển vượt bậc)
跨
越
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 跨越. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.