Bỏ qua điều hướng
Từ điển

卓越

Bính âmzhuóyuèHán-Việttrác việtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

xuất sắc; kiệt xuất; vượt trội hơn hẳn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 非常优秀,超出一般

    他在医学领域做出了卓越的贡献。

    tā zài yīxué lǐngyù zuòchūle zhuóyuè de gòngxiàn.

    Ông đã có những cống hiến kiệt xuất trong lĩnh vực y học.

Cụm thường gặp

卓越的成就 (thành tựu kiệt xuất) / 卓越贡献 (cống hiến xuất sắc) / 才能卓越 (tài năng vượt trội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 卓越. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.