卓越
Bính âmzhuóyuèHán-Việttrác việtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
xuất sắc; kiệt xuất; vượt trội hơn hẳn
Giải nghĩa & ví dụ
非常优秀,超出一般
他在医学领域做出了卓越的贡献。
tā zài yīxué lǐngyù zuòchūle zhuóyuè de gòngxiàn.
Ông đã có những cống hiến kiệt xuất trong lĩnh vực y học.
Cụm thường gặp
卓越的成就 (thành tựu kiệt xuất) / 卓越贡献 (cống hiến xuất sắc) / 才能卓越 (tài năng vượt trội)
卓
越
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 卓越. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.