优越
Bính âmyōuyuèHán-Việtưu việtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
ưu việt; vượt trội; tốt hơn hẳn
Giải nghĩa & ví dụ
优胜;比一般的好
他家的经济条件十分优越。
tā jiā de jīngjì tiáojiàn shífēn yōuyuè.
Điều kiện kinh tế của gia đình anh ấy rất ưu việt.
Cụm thường gặp
优越的条件 (điều kiện ưu việt) / 地理位置优越 (vị trí địa lý vượt trội) / 优越感 (cảm giác hơn người)
优
越
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 优越. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.