Bỏ qua điều hướng
Từ điển

跨国

Bính âmkuàguóHán-Việtkhoá quốcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

xuyên quốc gia; đa quốc gia; xuyên biên giới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 超越国界的;涉及两个或多个国家的

    这是一家大型跨国公司。

    zhè shì yì jiā dàxíng kuàguó gōngsī.

    Đây là một tập đoàn đa quốc gia lớn.

Cụm thường gặp

跨国公司 (công ty đa quốc gia) / 跨国合作 (hợp tác xuyên quốc gia) / 跨国婚姻 (hôn nhân xuyên biên giới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 跨国. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.