跨度
Bính âmkuàdùHán-Việtkhoá độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
khẩu độ (nhịp cầu); độ rộng; biên độ (thời gian, phạm vi)
Giải nghĩa & ví dụ
建筑物中梁、拱等两支点间的距离;引申指范围、幅度的大小
这座大桥的跨度超过一千米。
zhè zuò dàqiáo de kuàdù chāoguò yìqiān mǐ.
Khẩu độ của cây cầu lớn này vượt quá một nghìn mét.
Cụm thường gặp
桥梁跨度 (khẩu độ cầu) / 时间跨度 (biên độ thời gian) / 跨度很大 (độ rộng rất lớn)
跨
度
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 跨度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.