Bỏ qua điều hướng
Từ điển

意大利

Bính âmYìdàlìHán-Việtý đại lợiTừ loạidanh từ

Ý (nước Ý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 欧洲南部的一个国家

    我很喜欢吃意大利面。

    Wǒ hěn xǐhuan chī Yìdàlì miàn.

    Tôi rất thích ăn mì Ý.

Cụm thường gặp

意大利人 (người Ý) / 去意大利 (đi Ý) / 意大利面 (mì Ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 意大利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.