意大利
Bính âmYìdàlìHán-Việtý đại lợiTừ loạidanh từ
Ý (nước Ý)
Giải nghĩa & ví dụ
欧洲南部的一个国家
我很喜欢吃意大利面。
Wǒ hěn xǐhuan chī Yìdàlì miàn.
Tôi rất thích ăn mì Ý.
Cụm thường gặp
意大利人 (người Ý) / 去意大利 (đi Ý) / 意大利面 (mì Ý)
意
大
利
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 意大利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.