荷兰
Bính âmHélánHán-Việthà lanTừ loạidanh từ
Hà Lan
Giải nghĩa & ví dụ
欧洲西部的一个国家
荷兰的花很有名。
Hélán de huā hěn yǒumíng.
Hoa của Hà Lan rất nổi tiếng.
Cụm thường gặp
荷兰人 (người Hà Lan) / 去荷兰 (đi Hà Lan) / 荷兰的花 (hoa Hà Lan)
荷
兰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 荷兰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.