Bỏ qua điều hướng
Từ điển

荷兰

Bính âmHélánHán-Việthà lanTừ loạidanh từ

Hà Lan

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 欧洲西部的一个国家

    荷兰的花很有名。

    Hélán de huā hěn yǒumíng.

    Hoa của Hà Lan rất nổi tiếng.

Cụm thường gặp

荷兰人 (người Hà Lan) / 去荷兰 (đi Hà Lan) / 荷兰的花 (hoa Hà Lan)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 荷兰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.