Bỏ qua điều hướng
Từ điển

新西兰

Bính âmXīnxīlánHán-Việttân tây lanTừ loạidanh từ

New Zealand

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大洋洲的一个国家

    新西兰的牛奶很好喝。

    Xīnxīlán de niúnǎi hěn hǎo hē.

    Sữa New Zealand rất ngon.

Cụm thường gặp

新西兰人 (người New Zealand) / 去新西兰 (đi New Zealand) / 新西兰的牛奶 (sữa New Zealand)

Cách viết

西

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 新西兰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.