新西兰
Bính âmXīnxīlánHán-Việttân tây lanTừ loạidanh từ
New Zealand
Giải nghĩa & ví dụ
大洋洲的一个国家
新西兰的牛奶很好喝。
Xīnxīlán de niúnǎi hěn hǎo hē.
Sữa New Zealand rất ngon.
Cụm thường gặp
新西兰人 (người New Zealand) / 去新西兰 (đi New Zealand) / 新西兰的牛奶 (sữa New Zealand)
新
西
兰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 新西兰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
新tân