Bỏ qua điều hướng
Từ điển

波兰

Bính âmBōlánHán-Việtba lanTừ loạidanh từ

Ba Lan

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 欧洲中部的一个国家

    我有一个波兰朋友。

    Wǒ yǒu yī gè Bōlán péngyou.

    Tôi có một người bạn Ba Lan.

Cụm thường gặp

波兰人 (người Ba Lan) / 去波兰 (đi Ba Lan) / 波兰语 (tiếng Ba Lan)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 波兰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.